TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

空中交通管制员

kōngzhōngjiāotōngguǎnzhìyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 空中交通管制員

Âm Hán Việt KHÔNG TRUNG GIAO THÔNG QUẢN CHẾ VIÊN

空中交通管制员 nghĩa là Nhân viên kiểm soát không lưu.

Nghĩa của 空中交通管制员

kōngzhōngjiāotōngguǎnzhìyuán

KHÔNG TRUNG GIAO THÔNG QUẢN CHẾ VIÊNphồn thể 空中交通管制員
  1. Nhân viên kiểm soát không lưu

Câu hỏi thường gặp

空中交通管制员 nghĩa là gì?

空中交通管制员 (kōngzhōngjiāotōngguǎnzhìyuán) nghĩa là Nhân viên kiểm soát không lưu.

空中交通管制员 đọc thế nào?

空中交通管制员 đọc là kōngzhōngjiāotōngguǎnzhìyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 空中交通管制员 là gì?

Âm Hán Việt của 空中交通管制员 là "không trung giao thông quản chế viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.