空中劫持 (kōngzhōngjiéchí) nghĩa là cướp máy bay, không tặc.
空中劫持 đọc thế nào?
空中劫持 đọc là kōngzhōngjiéchí (pinyin).
Âm Hán Việt của 空中劫持 là gì?
Âm Hán Việt của 空中劫持 là "không trung kiếp trì".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.