TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

空中格斗

kōngzhōnggédòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 空中格鬥

Âm Hán Việt KHÔNG TRUNG CÁCH ĐẤU

空中格斗 nghĩa là không chiến.

Nghĩa của 空中格斗

kōngzhōnggédòu

KHÔNG TRUNG CÁCH ĐẤUphồn thể 空中格鬥
  1. Không chiến (giữa các máy bay)

Câu hỏi thường gặp

空中格斗 nghĩa là gì?

空中格斗 (kōngzhōnggédòu) nghĩa là không chiến.

空中格斗 đọc thế nào?

空中格斗 đọc là kōngzhōnggédòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 空中格斗 là gì?

Âm Hán Việt của 空中格斗 là "không trung cách đấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.