空中花园 (kōngzhōnghuāyuán) nghĩa là vườn treo, vườn trên mái.
空中花园 đọc thế nào?
空中花园 đọc là kōngzhōnghuāyuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 空中花园 là gì?
Âm Hán Việt của 空中花园 là "không trung hoa viên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.