TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

空中花园

kōngzhōnghuāyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 空中花園

Âm Hán Việt KHÔNG TRUNG HOA VIÊN

空中花园 nghĩa là vườn treo, vườn trên mái.

Nghĩa của 空中花园

kōngzhōnghuāyuán

KHÔNG TRUNG HOA VIÊNTên riêngphồn thể 空中花園
  1. Vườn treo (Babylon, v.v.)
  2. Vườn trên mái

Câu hỏi thường gặp

空中花园 nghĩa là gì?

空中花园 (kōngzhōnghuāyuán) nghĩa là vườn treo, vườn trên mái.

空中花园 đọc thế nào?

空中花园 đọc là kōngzhōnghuāyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 空中花园 là gì?

Âm Hán Việt của 空中花园 là "không trung hoa viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.