空中飘浮 (kōngzhōngpiāofú) nghĩa là Trôi nổi trong không trung.
空中飘浮 đọc thế nào?
空中飘浮 đọc là kōngzhōngpiāofú (pinyin).
Âm Hán Việt của 空中飘浮 là gì?
Âm Hán Việt của 空中飘浮 là "không trung phiêu phù".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.