空前绝后
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 空前絕後
空前绝后 nghĩa là Chưa từng có và không thể lặp lại.
Nghĩa của 空前绝后
kōngqiánjuéhòu
KHÔNG TIỀN TUYỆT HẬUCụm từphồn thể 空前絕後- Chưa từng có và không thể lặp lại
- Đầu tiên và cuối cùng
- Vô song
- Độc nhất
Câu hỏi thường gặp
空前绝后 nghĩa là gì?
空前绝后 (kōngqiánjuéhòu) nghĩa là Chưa từng có và không thể lặp lại.
空前绝后 đọc thế nào?
空前绝后 đọc là kōngqiánjuéhòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 空前绝后 là gì?
Âm Hán Việt của 空前绝后 là "không tiền tuyệt hậu".