TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

空前绝后

kōngqiánjuéhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 空前絕後

Âm Hán Việt KHÔNG TIỀN TUYỆT HẬU

空前绝后 nghĩa là Chưa từng có và không thể lặp lại.

Nghĩa của 空前绝后

kōngqiánjuéhòu

KHÔNG TIỀN TUYỆT HẬUCụm từphồn thể 空前絕後
  1. Chưa từng có và không thể lặp lại
  2. Đầu tiên và cuối cùng
  3. Vô song
  4. Độc nhất

Câu hỏi thường gặp

空前绝后 nghĩa là gì?

空前绝后 (kōngqiánjuéhòu) nghĩa là Chưa từng có và không thể lặp lại.

空前绝后 đọc thế nào?

空前绝后 đọc là kōngqiánjuéhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 空前绝后 là gì?

Âm Hán Việt của 空前绝后 là "không tiền tuyệt hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.