TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

空头市场

kōngtóushìchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 空頭市場

Âm Hán Việt KHÔNG ĐẦU THỊ TRƯỜNG

空头市场 nghĩa là thị trường giá xuống.

Nghĩa của 空头市场

kōngtóushìchǎng

KHÔNG ĐẦU THỊ TRƯỜNGphồn thể 空頭市場
  1. Thị trường giá xuống

Câu hỏi thường gặp

空头市场 nghĩa là gì?

空头市场 (kōngtóushìchǎng) nghĩa là thị trường giá xuống.

空头市场 đọc thế nào?

空头市场 đọc là kōngtóushìchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 空头市场 là gì?

Âm Hán Việt của 空头市场 là "không đầu thị trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.