空头市场 (kōngtóushìchǎng) nghĩa là thị trường giá xuống.
空头市场 đọc thế nào?
空头市场 đọc là kōngtóushìchǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 空头市场 là gì?
Âm Hán Việt của 空头市场 là "không đầu thị trường".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.