TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

空头

kōngtóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 空頭

Âm Hán Việt KHÔNG ĐẦU

空头 nghĩa là giả tạo, cái gọi là.

Nghĩa của 空头

kōngtóu

KHÔNG ĐẦUTính từ, Danh từphồn thể 空頭
  1. Giả tạo
  2. Cái gọi là
  3. Không có thực (chuyên gia)
  4. Trống rỗng (lời hứa)
  5. tài chính Người bán khống
  6. Người đầu cơ giá xuống
  7. Bán khống

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 空头

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

空头 nghĩa là gì?

空头 (kōngtóu) nghĩa là giả tạo, cái gọi là.

空头 đọc thế nào?

空头 đọc là kōngtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 空头 là gì?

Âm Hán Việt của 空头 là "không đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.