TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

空心菜

kōngxīncài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÔNG TÂM THÁI

空心菜 nghĩa là rau muống.

Nghĩa của 空心菜

kōngxīncài

KHÔNG TÂM THÁIDanh từ
  1. Rau muống ()
  2. Xem 蕹菜 (wèngcài)

Câu hỏi thường gặp

空心菜 nghĩa là gì?

空心菜 (kōngxīncài) nghĩa là rau muống.

空心菜 đọc thế nào?

空心菜 đọc là kōngxīncài (pinyin).

Âm Hán Việt của 空心菜 là gì?

Âm Hán Việt của 空心菜 là "không tâm thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.