TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

空心萝卜

kōngxīnluóbo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 空心蘿蔔

空心萝卜 nghĩa là người vô dụng.

Nghĩa của 空心萝卜

kōngxīnluóbo

phồn thể 空心蘿蔔
  1. Người vô dụng

Câu hỏi thường gặp

空心萝卜 nghĩa là gì?

空心萝卜 (kōngxīnluóbo) nghĩa là người vô dụng.

空心萝卜 đọc thế nào?

空心萝卜 đọc là kōngxīnluóbo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.