TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

空怒

kōngnù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÔNG NỘ

空怒 nghĩa là Cơn thịnh nộ trên máy bay.

Nghĩa của 空怒

kōngnù

KHÔNG NỘ
  1. Cơn thịnh nộ trên máy bay

Câu hỏi thường gặp

空怒 nghĩa là gì?

空怒 (kōngnù) nghĩa là Cơn thịnh nộ trên máy bay.

空怒 đọc thế nào?

空怒 đọc là kōngnù (pinyin).

Âm Hán Việt của 空怒 là gì?

Âm Hán Việt của 空怒 là "không nộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.