TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

空想社会主义

kōngxiǎngshèhuìzhǔyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 空想社會主義

Âm Hán Việt KHÔNG TƯỞNG XÃ HỘI CHỦ NGHĨA

空想社会主义 nghĩa là Chủ nghĩa xã hội không tưởng.

Nghĩa của 空想社会主义

kōngxiǎngshèhuìzhǔyì

KHÔNG TƯỞNG XÃ HỘI CHỦ NGHĨADanh từphồn thể 空想社會主義
  1. Chủ nghĩa xã hội không tưởng

Câu hỏi thường gặp

空想社会主义 nghĩa là gì?

空想社会主义 (kōngxiǎngshèhuìzhǔyì) nghĩa là Chủ nghĩa xã hội không tưởng.

空想社会主义 đọc thế nào?

空想社会主义 đọc là kōngxiǎngshèhuìzhǔyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 空想社会主义 là gì?

Âm Hán Việt của 空想社会主义 là "không tưởng xã hội chủ nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.