空手而归 nghĩa là trở về tay không, không giành được gì.
Nghĩa của 空手而归
kōngshǒu'érguī
KHÔNG THỦ NHI QUYphồn thể 空手而歸
Trở về tay không
Không giành được gì
Câu hỏi thường gặp
空手而归 nghĩa là gì?
空手而归 (kōngshǒu'érguī) nghĩa là trở về tay không, không giành được gì.
空手而归 đọc thế nào?
空手而归 đọc là kōngshǒu'érguī (pinyin).
Âm Hán Việt của 空手而归 là gì?
Âm Hán Việt của 空手而归 là "không thủ nhi quy".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.