TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

空手

kōngshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÔNG THỦ

空手 nghĩa là tay không, không vũ trang.

Nghĩa của 空手

kōngshǒu

KHÔNG THỦĐộng từ, Danh từ
  1. Tay không
  2. Không vũ trang
  3. vẽ, thêu, v.v. Không theo mẫu
  4. (viết tắt của 空手道 (kōngshǒudào)) karate

Từ ghép có 空手

Thành ngữ có 空手

Câu ví dụ với 空手

  • 空手赤拳抓野兔并不容易。 Bắt thỏ rừng bằng tay thì khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #761273

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

空手 nghĩa là gì?

空手 (kōngshǒu) nghĩa là tay không, không vũ trang.

空手 đọc thế nào?

空手 đọc là kōngshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 空手 là gì?

Âm Hán Việt của 空手 là "không thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.