TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

空拍

kōngpāi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÔNG PHÁCH

空拍 nghĩa là Quay phim hoặc chụp ảnh trên không.

Nghĩa của 空拍

kōngpāi

KHÔNG PHÁCHĐộng từ
  1. Đài Loan Quay phim hoặc chụp ảnh trên không

Câu hỏi thường gặp

空拍 nghĩa là gì?

空拍 (kōngpāi) nghĩa là Quay phim hoặc chụp ảnh trên không.

空拍 đọc thế nào?

空拍 đọc là kōngpāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 空拍 là gì?

Âm Hán Việt của 空拍 là "không phách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.