空拍机 nghĩa là Máy bay không người lái trang bị để quay phim chụp ảnh trên không.
Nghĩa của 空拍机
kōngpāijī
KHÔNG PHÁCH CƠphồn thể 空拍機
Máy bay không người lái trang bị để quay phim chụp ảnh trên không
Câu hỏi thường gặp
空拍机 nghĩa là gì?
空拍机 (kōngpāijī) nghĩa là Máy bay không người lái trang bị để quay phim chụp ảnh trên không.
空拍机 đọc thế nào?
空拍机 đọc là kōngpāijī (pinyin).
Âm Hán Việt của 空拍机 là gì?
Âm Hán Việt của 空拍机 là "không phách cơ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.