TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

空格键

kònggéjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 空格鍵

Âm Hán Việt KHÔNG CÁCH KIỆN

空格键 nghĩa là phím cách.

Nghĩa của 空格键

kònggéjiàn

KHÔNG CÁCH KIỆNDanh từphồn thể 空格鍵
  1. Phím cách (bàn phím)

Câu hỏi thường gặp

空格键 nghĩa là gì?

空格键 (kònggéjiàn) nghĩa là phím cách.

空格键 đọc thế nào?

空格键 đọc là kònggéjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 空格键 là gì?

Âm Hán Việt của 空格键 là "không cách kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.