TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

空档

kòngdàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 空檔

空档 nghĩa là khoảng trống, khoảng thời gian.

Nghĩa của 空档

kòngdàng

Danh từphồn thể 空檔
  1. Khoảng trống (giữa hai vật)
  2. Khoảng thời gian (giữa các sự kiện)
  3. Khoảng trống trong lịch trình
  4. Thời gian rảnh
  5. nghĩa bóng Khoảng trống (trong thị trường, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

空档 nghĩa là gì?

空档 (kòngdàng) nghĩa là khoảng trống, khoảng thời gian.

空档 đọc thế nào?

空档 đọc là kòngdàng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.