空气净化器 (kōngqìjìnghuàqì) nghĩa là máy lọc không khí.
空气净化器 đọc thế nào?
空气净化器 đọc là kōngqìjìnghuàqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 空气净化器 là gì?
Âm Hán Việt của 空气净化器 là "không khí tịnh hóa khí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.