空气动力学 (kōngqìdònglìxué) nghĩa là khí động học, khí động lực học.
空气动力学 đọc thế nào?
空气动力学 đọc là kōngqìdònglìxué (pinyin).
Âm Hán Việt của 空气动力学 là gì?
Âm Hán Việt của 空气动力学 là "không khí động lực học".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.