TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

空气调节

kōngqìtiáojié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 空氣調節

Âm Hán Việt KHÔNG KHÍ ĐIỀU TIẾT

空气调节 nghĩa là điều hòa không khí.

Nghĩa của 空气调节

kōngqìtiáojié

KHÔNG KHÍ ĐIỀU TIẾTDanh từphồn thể 空氣調節
  1. Điều hòa không khí

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 空气调节

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

空气调节 nghĩa là gì?

空气调节 (kōngqìtiáojié) nghĩa là điều hòa không khí.

空气调节 đọc thế nào?

空气调节 đọc là kōngqìtiáojié (pinyin).

Âm Hán Việt của 空气调节 là gì?

Âm Hán Việt của 空气调节 là "không khí điều tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.