TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

空调

kōngtiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 空調

Âm Hán Việt KHÔNG ĐIỀU
Lượng từ đi kèm: 台 (tái)

空调 nghĩa là điều hòa không khí, máy điều hòa.

Nghĩa của 空调

kōngtiáo

KHÔNG ĐIỀUDanh từphồn thể 空調
  1. Điều hòa không khí
  2. Máy điều hòa (bao gồm cả loại có chế độ sưởi)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 空调

Đồng nghĩa

Từ ghép có 空调

Câu ví dụ với 空调

  • 我想要个有空调的房间。 Wǒ xiǎngyào gè yǒu kōngtiáo de fángjiān.Tôi muốn một phòng có điều hoà không khí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #736531

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

空调 nghĩa là gì?

空调 (kōngtiáo) nghĩa là điều hòa không khí, máy điều hòa.

空调 đọc thế nào?

空调 đọc là kōngtiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 空调 là gì?

Âm Hán Việt của 空调 là "không điều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.