空调
Phồn thể: 空調
空调 nghĩa là điều hòa không khí, máy điều hòa.
Nghĩa của 空调
kōngtiáo
KHÔNG ĐIỀUDanh từphồn thể 空調- Điều hòa không khí
- Máy điều hòa (bao gồm cả loại có chế độ sưởi)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 空调
Đồng nghĩa
Từ ghép có 空调
Câu ví dụ với 空调
- 我想要个有空调的房间。 Wǒ xiǎngyào gè yǒu kōngtiáo de fángjiān.Tôi muốn một phòng có điều hoà không khí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #736531
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
空调 nghĩa là gì?
空调 (kōngtiáo) nghĩa là điều hòa không khí, máy điều hòa.
空调 đọc thế nào?
空调 đọc là kōngtiáo (pinyin).
Âm Hán Việt của 空调 là gì?
Âm Hán Việt của 空调 là "không điều".