TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

空穴来风

kōngxuéláifēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 空穴來風

Âm Hán Việt KHÔNG HUYỆT LAI PHONG

空穴来风 nghĩa là gió từ hang trống.

Nghĩa của 空穴来风

kōngxuéláifēng

KHÔNG HUYỆT LAI PHONGCụm từphồn thể 空穴來風
  1. nghĩa đen, thành ngữ Gió từ hang trống
  2. Ví dụ: câu chuyện không có căn cứ
  3. Không có cơ sở

Câu hỏi thường gặp

空穴来风 nghĩa là gì?

空穴来风 (kōngxuéláifēng) nghĩa là gió từ hang trống.

空穴来风 đọc thế nào?

空穴来风 đọc là kōngxuéláifēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 空穴来风 là gì?

Âm Hán Việt của 空穴来风 là "không huyệt lai phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.