空空导弹 (kōngkōngdǎodàn) nghĩa là Tên lửa không đối không.
空空导弹 đọc thế nào?
空空导弹 đọc là kōngkōngdǎodàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 空空导弹 là gì?
Âm Hán Việt của 空空导弹 là "không không đạo đạn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.