TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

空空导弹

kōngkōngdǎodàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 空空導彈

Âm Hán Việt KHÔNG KHÔNG ĐẠO ĐẠN

空空导弹 nghĩa là Tên lửa không đối không.

Nghĩa của 空空导弹

kōngkōngdǎodàn

KHÔNG KHÔNG ĐẠO ĐẠNphồn thể 空空導彈
  1. Tên lửa không đối không

Câu hỏi thường gặp

空空导弹 nghĩa là gì?

空空导弹 (kōngkōngdǎodàn) nghĩa là Tên lửa không đối không.

空空导弹 đọc thế nào?

空空导弹 đọc là kōngkōngdǎodàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 空空导弹 là gì?

Âm Hán Việt của 空空导弹 là "không không đạo đạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.