TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

空空如也

kōngkōngrúyě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÔNG KHÔNG NHƯ DÃ

空空如也 nghĩa là trống rỗng như gì, hoàn toàn mất hết, không có gì.

Nghĩa của 空空如也

kōngkōngrúyě

KHÔNG KHÔNG NHƯ DÃCụm từ
  1. Trống rỗng như gì (thành ngữ); hoàn toàn mất hết
  2. Không có gì
  3. Trống rỗng
  4. Rỗng tuếch
  5. Tranh luận rỗng tuếch, đầu óc rỗng tuếch, v.v.

Câu hỏi thường gặp

空空如也 nghĩa là gì?

空空如也 (kōngkōngrúyě) nghĩa là trống rỗng như gì, hoàn toàn mất hết, không có gì.

空空如也 đọc thế nào?

空空如也 đọc là kōngkōngrúyě (pinyin).

Âm Hán Việt của 空空如也 là gì?

Âm Hán Việt của 空空如也 là "không không như dã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.