空窗期 nghĩa là giai đoạn cửa sổ, giai đoạn thiếu hụt.
Nghĩa của 空窗期
kōngchuāngqī
KHÔNG SONG KỲDanh từ
Giai đoạn cửa sổ (thời gian từ khi nhiễm bệnh đến khi xuất hiện kháng thể có thể phát hiện)
Giai đoạn thiếu hụt (bạn trai hoặc bạn gái, công việc, doanh thu, sản xuất hàng hóa, v.v.)
Tạm lắng
Khoảng nghỉ
Câu hỏi thường gặp
空窗期 nghĩa là gì?
空窗期 (kōngchuāngqī) nghĩa là giai đoạn cửa sổ, giai đoạn thiếu hụt.
空窗期 đọc thế nào?
空窗期 đọc là kōngchuāngqī (pinyin).
Âm Hán Việt của 空窗期 là gì?
Âm Hán Việt của 空窗期 là "không song kỳ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.