TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

空调车

kōngtiáochē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 空調車

Âm Hán Việt KHÔNG ĐIỀU XA

空调车 nghĩa là Phương tiện có điều hòa.

Nghĩa của 空调车

kōngtiáochē

KHÔNG ĐIỀU XADanh từphồn thể 空調車
  1. Phương tiện có điều hòa

Câu hỏi thường gặp

空调车 nghĩa là gì?

空调车 (kōngtiáochē) nghĩa là Phương tiện có điều hòa.

空调车 đọc thế nào?

空调车 đọc là kōngtiáochē (pinyin).

Âm Hán Việt của 空调车 là gì?

Âm Hán Việt của 空调车 là "không điều xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.