TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

空谷足音

kōnggǔzúyīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÔNG CỐC TÚC ÂM

空谷足音 nghĩa là Tiếng bước chân trong thung lũng hoang vắng.

Nghĩa của 空谷足音

kōnggǔzúyīn

KHÔNG CỐC TÚC ÂM
  1. nghĩa đen, thành ngữ Tiếng bước chân trong thung lũng hoang vắng
  2. nghĩa bóng Điều gì đó khó tìm; điều gì đó tuyệt vời và hiếm có

Câu hỏi thường gặp

空谷足音 nghĩa là gì?

空谷足音 (kōnggǔzúyīn) nghĩa là Tiếng bước chân trong thung lũng hoang vắng.

空谷足音 đọc thế nào?

空谷足音 đọc là kōnggǔzúyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 空谷足音 là gì?

Âm Hán Việt của 空谷足音 là "không cốc túc âm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.