TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

空间局

kōngjiānjú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 空間局

Âm Hán Việt KHÔNG GIAN CỤC

空间局 nghĩa là cơ quan không gian.

Nghĩa của 空间局

kōngjiānjú

KHÔNG GIAN CỤCphồn thể 空間局
  1. Cơ quan không gian

Câu hỏi thường gặp

空间局 nghĩa là gì?

空间局 (kōngjiānjú) nghĩa là cơ quan không gian.

空间局 đọc thế nào?

空间局 đọc là kōngjiānjú (pinyin).

Âm Hán Việt của 空间局 là gì?

Âm Hán Việt của 空间局 là "không gian cục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.