空间探测器 (kōngjiāntàncèqì) nghĩa là Tàu thăm dò không gian.
空间探测器 đọc thế nào?
空间探测器 đọc là kōngjiāntàncèqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 空间探测器 là gì?
Âm Hán Việt của 空间探测器 là "không gian thám trắc khí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.