TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

空防

kōngfáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÔNG PHÒNG

空防 nghĩa là không quân, phòng không.

Nghĩa của 空防

kōngfáng

KHÔNG PHÒNGDanh từ
  1. Không quân
  2. Phòng không

Câu hỏi thường gặp

空防 nghĩa là gì?

空防 (kōngfáng) nghĩa là không quân, phòng không.

空防 đọc thế nào?

空防 đọc là kōngfáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 空防 là gì?

Âm Hán Việt của 空防 là "không phòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.