TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

空降

kōngjiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÔNG GIÁNG

空降 nghĩa là Rơi từ trên trời xuống.

Nghĩa của 空降

kōngjiàng

KHÔNG GIÁNGĐộng từ
  1. Rơi từ trên trời xuống
  2. nghĩa bóng Xuất hiện từ hư không
  3. định ngữ Nhảy dù

Từ ghép có 空降

Câu hỏi thường gặp

空降 nghĩa là gì?

空降 (kōngjiàng) nghĩa là Rơi từ trên trời xuống.

空降 đọc thế nào?

空降 đọc là kōngjiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 空降 là gì?

Âm Hán Việt của 空降 là "không giáng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.