TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

空难

kōngnàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 空難

Âm Hán Việt KHÔNG NẠN

空难 nghĩa là tai nạn máy bay.

Nghĩa của 空难

kōngnàn

KHÔNG NẠNDanh từphồn thể 空難
  1. Tai nạn máy bay
  2. Sự cố hoặc tai nạn hàng không

Câu hỏi thường gặp

空难 nghĩa là gì?

空难 (kōngnàn) nghĩa là tai nạn máy bay.

空难 đọc thế nào?

空难 đọc là kōngnàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 空难 là gì?

Âm Hán Việt của 空难 là "không nạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.