TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

空隙

kòngxì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÔNG KHÍCH

空隙 nghĩa là vết nứt.

Nghĩa của 空隙

kòngxì

KHÔNG KHÍCHDanh từ
  1. Vết nứt
  2. Khoảng trống giữa hai vật
  3. Khoảng thời gian giữa hai sự kiện

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 空隙

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

空隙 nghĩa là gì?

空隙 (kòngxì) nghĩa là vết nứt.

空隙 đọc thế nào?

空隙 đọc là kòngxì (pinyin).

Âm Hán Việt của 空隙 là gì?

Âm Hán Việt của 空隙 là "không khích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.