TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

穿山甲

chuānshānjiǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUYÊN SƠN GIÁP

穿山甲 nghĩa là con tê tê.

Nghĩa của 穿山甲

chuānshānjiǎ

XUYÊN SƠN GIÁPDanh từ
  1. Con tê tê (Manis pentadactylata)
  2. Thú ăn kiến có vảy

Câu hỏi thường gặp

穿山甲 nghĩa là gì?

穿山甲 (chuānshānjiǎ) nghĩa là con tê tê.

穿山甲 đọc thế nào?

穿山甲 đọc là chuānshānjiǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 穿山甲 là gì?

Âm Hán Việt của 穿山甲 là "xuyên sơn giáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.