TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

穿帮

chuānbāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 穿幫

Âm Hán Việt XUYÊN BANG

穿帮 nghĩa là lỗi ngớ ngẩn, lỗi liên tục.

Nghĩa của 穿帮

chuānbāng

XUYÊN BANGĐộng từphồn thể 穿幫
  1. TV hoặc phim Lỗi ngớ ngẩn
  2. Lỗi liên tục
  3. nhà hát Nói hớ
  4. Lộ bộ phận cơ thể ngoài ý muốn
  5. Bị lộ (kế hoạch hoặc mưu mẹo)
  6. Vô tình tiết lộ điều muốn giấu qua lỡ lời
  7. Lộ thân phận

Câu hỏi thường gặp

穿帮 nghĩa là gì?

穿帮 (chuānbāng) nghĩa là lỗi ngớ ngẩn, lỗi liên tục.

穿帮 đọc thế nào?

穿帮 đọc là chuānbāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 穿帮 là gì?

Âm Hán Việt của 穿帮 là "xuyên bang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.