TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

穿透

chuāntòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUYÊN THẤU

穿透 nghĩa là xuyên qua.

Nghĩa của 穿透

chuāntòu

XUYÊN THẤUĐộng từ
  1. Xuyên qua

Câu hỏi thường gặp

穿透 nghĩa là gì?

穿透 (chuāntòu) nghĩa là xuyên qua.

穿透 đọc thế nào?

穿透 đọc là chuāntòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 穿透 là gì?

Âm Hán Việt của 穿透 là "xuyên thấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.