TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

穿过

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chuānguò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 穿過

Âm Hán Việt XUYÊN QUA

穿过 nghĩa là đi qua.

Nghĩa của 穿过

chuānguò

XUYÊN QUAĐộng từphồn thể 穿過
  1. Đi qua

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 穿过

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 穿过

  • 王院长为人正派,办事公道,没给人穿过小鞋,大家都尊敬他。 Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.Tatoeba #3709219

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

穿过 nghĩa là gì?

穿过 (chuānguò) nghĩa là đi qua.

穿过 đọc thế nào?

穿过 đọc là chuānguò (pinyin).

Âm Hán Việt của 穿过 là gì?

Âm Hán Việt của 穿过 là "xuyên qua".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.