穿针
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 穿針
穿针 nghĩa là xâu kim.
Nghĩa của 穿针
chuānzhēn
XUYÊN CHÂMĐộng từphồn thể 穿針- Xâu kim
Từ ghép có 穿针
Thành ngữ có 穿针
- 穿针引线 — Xâu kim (thành ngữ); nghĩa bóng: làm trung gian
Câu hỏi thường gặp
穿针 nghĩa là gì?
穿针 (chuānzhēn) nghĩa là xâu kim.
穿针 đọc thế nào?
穿针 đọc là chuānzhēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 穿针 là gì?
Âm Hán Việt của 穿针 là "xuyên châm".