TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

穿针

chuānzhēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 穿針

Âm Hán Việt XUYÊN CHÂM

穿针 nghĩa là xâu kim.

Nghĩa của 穿针

chuānzhēn

XUYÊN CHÂMĐộng từphồn thể 穿針
  1. Xâu kim

Từ ghép có 穿针

Thành ngữ có 穿针

  • 穿针引线 — Xâu kim (thành ngữ); nghĩa bóng: làm trung gian

Câu hỏi thường gặp

穿针 nghĩa là gì?

穿针 (chuānzhēn) nghĩa là xâu kim.

穿针 đọc thế nào?

穿针 đọc là chuānzhēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 穿针 là gì?

Âm Hán Việt của 穿针 là "xuyên châm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.