突击检查 nghĩa là điều tra đột xuất, kiểm tra tại chỗ.
Nghĩa của 突击检查
tūjījiǎnchá
ĐỘT KÍCH KIỂM TRAphồn thể 突擊檢查
Điều tra đột xuất
Kiểm tra tại chỗ
Kiểm tra không báo trước
Câu hỏi thường gặp
突击检查 nghĩa là gì?
突击检查 (tūjījiǎnchá) nghĩa là điều tra đột xuất, kiểm tra tại chỗ.
突击检查 đọc thế nào?
突击检查 đọc là tūjījiǎnchá (pinyin).
Âm Hán Việt của 突击检查 là gì?
Âm Hán Việt của 突击检查 là "đột kích kiểm tra".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.