TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

突击检查

tūjījiǎnchá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 突擊檢查

Âm Hán Việt ĐỘT KÍCH KIỂM TRA

突击检查 nghĩa là điều tra đột xuất, kiểm tra tại chỗ.

Nghĩa của 突击检查

tūjījiǎnchá

ĐỘT KÍCH KIỂM TRAphồn thể 突擊檢查
  1. Điều tra đột xuất
  2. Kiểm tra tại chỗ
  3. Kiểm tra không báo trước

Câu hỏi thường gặp

突击检查 nghĩa là gì?

突击检查 (tūjījiǎnchá) nghĩa là điều tra đột xuất, kiểm tra tại chỗ.

突击检查 đọc thế nào?

突击检查 đọc là tūjījiǎnchá (pinyin).

Âm Hán Việt của 突击检查 là gì?

Âm Hán Việt của 突击检查 là "đột kích kiểm tra".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.