TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

突厥

Tūjué giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỘT QUYẾT

突厥 nghĩa là Nhóm dân tộc Turkic.

Nghĩa của 突厥

Tūjué

ĐỘT QUYẾTTên riêngtên riêng
  1. Nhóm dân tộc Turkic

Câu hỏi thường gặp

突厥 nghĩa là gì?

突厥 (tūjué) nghĩa là Nhóm dân tộc Turkic.

突厥 đọc thế nào?

突厥 đọc là Tūjué (pinyin).

Âm Hán Việt của 突厥 là gì?

Âm Hán Việt của 突厥 là "đột quyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.