TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

突发

tūfā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 突發

Âm Hán Việt ĐỘT PHÁT

突发 nghĩa là xảy ra đột ngột.

Nghĩa của 突发

tūfā

ĐỘT PHÁTĐộng từphồn thể 突發
  1. Xảy ra đột ngột

Thành ngữ có 突发

Câu hỏi thường gặp

突发 nghĩa là gì?

突发 (tūfā) nghĩa là xảy ra đột ngột.

突发 đọc thế nào?

突发 đọc là tūfā (pinyin).

Âm Hán Việt của 突发 là gì?

Âm Hán Việt của 突发 là "đột phát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.