突发奇想 (tūfāqíxiǎng) nghĩa là Đột nhiên nảy ra ý tưởng.
突发奇想 đọc thế nào?
突发奇想 đọc là tūfāqíxiǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 突发奇想 là gì?
Âm Hán Việt của 突发奇想 là "đột phát kỳ tưởng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.