TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

突发奇想

tūfāqíxiǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 突發奇想

Âm Hán Việt ĐỘT PHÁT KỲ TƯỞNG

突发奇想 nghĩa là Đột nhiên nảy ra ý tưởng.

Nghĩa của 突发奇想

tūfāqíxiǎng

ĐỘT PHÁT KỲ TƯỞNGCụm từphồn thể 突發奇想
  1. thành ngữ Đột nhiên nảy ra ý tưởng
  2. Đột nhiên có cảm hứng làm gì đó

Câu hỏi thường gặp

突发奇想 nghĩa là gì?

突发奇想 (tūfāqíxiǎng) nghĩa là Đột nhiên nảy ra ý tưởng.

突发奇想 đọc thế nào?

突发奇想 đọc là tūfāqíxiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 突发奇想 là gì?

Âm Hán Việt của 突发奇想 là "đột phát kỳ tưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.