TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

突围

tūwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 突圍

Âm Hán Việt ĐỘT VI

突围 nghĩa là phá vòng vây.

Nghĩa của 突围

tūwéi

ĐỘT VIĐộng từphồn thể 突圍
  1. Phá vòng vây
  2. Xông ra khỏi vòng vây

Câu hỏi thường gặp

突围 nghĩa là gì?

突围 (tūwéi) nghĩa là phá vòng vây.

突围 đọc thế nào?

突围 đọc là tūwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 突围 là gì?

Âm Hán Việt của 突围 là "đột vi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.