TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

突如其来

tūrúqílái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 突如其來

Âm Hán Việt ĐỘT NHƯ KỲ LAI

突如其来 nghĩa là nảy sinh đột ngột, đến bất ngờ.

Nghĩa của 突如其来

tūrúqílái

ĐỘT NHƯ KỲ LAICụm từphồn thể 突如其來
  1. Nảy sinh đột ngột
  2. Đến bất ngờ
  3. Xảy ra đột nhiên

Câu hỏi thường gặp

突如其来 nghĩa là gì?

突如其来 (tūrúqílái) nghĩa là nảy sinh đột ngột, đến bất ngờ.

突如其来 đọc thế nào?

突如其来 đọc là tūrúqílái (pinyin).

Âm Hán Việt của 突如其来 là gì?

Âm Hán Việt của 突如其来 là "đột như kỳ lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.