TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

突尼西亚

Tūníxīyà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 突尼西亞

Âm Hán Việt ĐỘT NI TÂY Á

突尼西亚 nghĩa là Tunisia.

Nghĩa của 突尼西亚

Tūníxīyà

ĐỘT NI TÂY ÁTên riêngphồn thể 突尼西亞tên riêng
  1. Đài Loan Tunisia

Câu hỏi thường gặp

突尼西亚 nghĩa là gì?

突尼西亚 (tūníxīyà) nghĩa là Tunisia.

突尼西亚 đọc thế nào?

突尼西亚 đọc là Tūníxīyà (pinyin).

Âm Hán Việt của 突尼西亚 là gì?

Âm Hán Việt của 突尼西亚 là "đột ni tây á".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.