qièguózhěhóu qiègōuzhězhūgiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 竊國者侯,竊鉤者誅
窃国者侯,窃钩者诛 nghĩa là Cướp cả nước thì được phong hầu, trộm cái móc thì bị treo cổ (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 庄子 (Zhuāngzǐ)).
Nghĩa của 窃国者侯,窃钩者诛
qièguózhěhóu qiègōuzhězhū
phồn thể 竊國者侯,竊鉤者誅
Cướp cả nước thì được phong hầu, trộm cái móc thì bị treo cổ (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 庄子 (Zhuāngzǐ))
Câu hỏi thường gặp
窃国者侯,窃钩者诛 nghĩa là gì?
窃国者侯,窃钩者诛 (qièguózhěhóu qiègōuzhězhū) nghĩa là Cướp cả nước thì được phong hầu, trộm cái móc thì bị treo cổ (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 庄子 (Zhuāngzǐ)).
窃国者侯,窃钩者诛 đọc thế nào?
窃国者侯,窃钩者诛 đọc là qièguózhěhóu qiègōuzhězhū (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.