TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

窃密

qièmì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 竊密

Âm Hán Việt THIẾT MẬT

窃密 nghĩa là Đánh cắp thông tin mật.

Nghĩa của 窃密

qièmì

THIẾT MẬTĐộng từphồn thể 竊密
  1. Đánh cắp thông tin mật

Câu hỏi thường gặp

窃密 nghĩa là gì?

窃密 (qièmì) nghĩa là Đánh cắp thông tin mật.

窃密 đọc thế nào?

窃密 đọc là qièmì (pinyin).

Âm Hán Việt của 窃密 là gì?

Âm Hán Việt của 窃密 là "thiết mật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.