TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

窃嫌

qièxián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 竊嫌

Âm Hán Việt THIẾT HIỀM

窃嫌 nghĩa là Người bị nghi trộm cắp.

Nghĩa của 窃嫌

qièxián

THIẾT HIỀMphồn thể 竊嫌
  1. Đài Loan Người bị nghi trộm cắp

Câu hỏi thường gặp

窃嫌 nghĩa là gì?

窃嫌 (qièxián) nghĩa là Người bị nghi trộm cắp.

窃嫌 đọc thế nào?

窃嫌 đọc là qièxián (pinyin).

Âm Hán Việt của 窃嫌 là gì?

Âm Hán Việt của 窃嫌 là "thiết hiềm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.