TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

窃据

qièjù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 竊據

Âm Hán Việt THIẾT CỨ

窃据 nghĩa là chiếm đoạt.

Nghĩa của 窃据

qièjù

THIẾT CỨĐộng từphồn thể 竊據
  1. Chiếm đoạt
  2. Chiếm giữ không công bằng
  3. Tước đoạt

Câu hỏi thường gặp

窃据 nghĩa là gì?

窃据 (qièjù) nghĩa là chiếm đoạt.

窃据 đọc thế nào?

窃据 đọc là qièjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 窃据 là gì?

Âm Hán Việt của 窃据 là "thiết cứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.